XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蚊 đọc là wén, nghĩa là con muỗi. Thuộc bộ Trùng 虫. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蚊

[wén]

con muỗi

点燃蚊香可以有效地驱赶蚊子。

diǎn rán wén xiāng kě yǐ yǒu xiào dì qū gǎn wén zǐ.

Đốt hương muỗi có thể xua đuổi muỗi một cách hiệu quả.

夏天睡觉时最好挂上一顶蚊帐。

xià tiān shuì jiào shí zuì hǎo guà shàng yì dǐng wén zhàng.

Mùa hè khi ngủ tốt nhất nên mắc một chiếc màn.

战马不停地摔着尾巴驱赶蚊蝇。

zhàn mǎ bù tíng dì shuāi zhe wěi ba qū gǎn wén yíng.

Chiến mã không ngừng quất đuôi xua đuổi ruồi muỗi.

Hỏi đáp về chữ 蚊

蚊 nghĩa là gì?

蚊 (wén) nghĩa là con muỗi.

Cách viết chữ 蚊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蚊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蚊 thuộc bộ Trùng (虫).

Chữ 蚊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蚊子 (wén zi) – con muỗi; 蚊帐 (wén zhàng) – màn; 伊蚊 (yī wén) – Aedes, một chi muỗi; 按蚊 (àn wén) – muỗi anophen; 疟蚊 (nüè wén) – muỗi Anopheles (một loại muỗi); 蚊虫 (wén chóng) – muỗi.