XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蚊香 đọc là wén xiāng, nghĩa là nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蚊香

[wén xiāng] [蚊 香]

nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi

点燃蚊香可以有效地驱赶蚊子。

diǎn rán wén xiāng kě yǐ yǒu xiào dì qū gǎn wén zǐ.

Đốt hương muỗi có thể xua đuổi muỗi một cách hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 蚊香

蚊香 nghĩa là gì?

蚊香 (wén xiāng) nghĩa là nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi.

Cách viết 蚊香 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蚊, 香 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.