蚊香
[wén xiāng] [蚊 香]
nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi
点燃蚊香可以有效地驱赶蚊子。
diǎn rán wén xiāng kě yǐ yǒu xiào dì qū gǎn wén zǐ.Đốt hương muỗi có thể xua đuổi muỗi một cách hiệu quả.
蚊香 đọc là wén xiāng, nghĩa là nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wén xiāng] [蚊 香]
nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi
点燃蚊香可以有效地驱赶蚊子。
diǎn rán wén xiāng kě yǐ yǒu xiào dì qū gǎn wén zǐ.Đốt hương muỗi có thể xua đuổi muỗi một cách hiệu quả.
蚊香 (wén xiāng) nghĩa là nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi.
Viết lần lượt từng chữ 蚊, 香 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.