XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蚊虫 đọc là wén chóng, nghĩa là muỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蚊虫

[wén chóng] [蚊 虫]

muỗi

有些蚊虫会携带并传播致命病毒。

yǒu xiē wén chóng huì xié dài bìng chuán bō zhì mìng bìng dú.

Một số loài muỗi có thể mang và truyền virus chết người.

夏天蚊虫繁多,他在床上挂了一顶帐子以防叮咬。

xià tiān wén chóng fán duō, tā zài chuáng shàng guà le yì dǐng zhàng zǐ yǐ fáng dīng yǎo.

Mùa hè nhiều muỗi, anh ấy mắc một chiếc mùng trên giường để chống bị cắn.

Hỏi đáp về từ 蚊虫

蚊虫 nghĩa là gì?

蚊虫 (wén chóng) nghĩa là muỗi.

Cách viết 蚊虫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蚊, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.