腌
[yān]
muối; ướp; chế biến (thịt)
奶奶在院子里腌制了一大缸泡菜。
nǎi nai zài yuàn zi lǐ yān zhì le yí dà gāng pào cài.Bà ngoại muối một vại kim chi lớn ở trong sân.
Chữ 腌 đọc là yān, nghĩa là muối; ướp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yān]
muối; ướp; chế biến (thịt)
奶奶在院子里腌制了一大缸泡菜。
nǎi nai zài yuàn zi lǐ yān zhì le yí dà gāng pào cài.Bà ngoại muối một vại kim chi lớn ở trong sân.
腌 (yān) nghĩa là muối; ướp.
Viết lần lượt từng nét của chữ 腌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 腌制 (yān zhì) – được ướp; 腌咸 (yān xián) – muối dưa; 腌汁 (yān zhī) – nước ướp (sốt); 腌泡 (yān pào) – ướp; 腌渍 (yān zì) – muối; 腌肉 (yān ròu) – thịt muối.