XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

帐子 đọc là zhàng zi, nghĩa là mùng; lượng từ: 顶 (dǐng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

帐子【帳子】

[zhàng zi] [帐 子]

mùng; lượng từ: 顶 (dǐng)

用布或纱做成的遮蔽防蚊用品。

夏天蚊虫繁多,他在床上挂了一顶帐子以防叮咬。

xià tiān wén chóng fán duō, tā zài chuáng shàng guà le yì dǐng zhàng zǐ yǐ fáng dīng yǎo.

Mùa hè nhiều muỗi, anh ấy mắc một chiếc mùng trên giường để chống bị cắn.

顶

Hỏi đáp về từ 帐子

帐子 nghĩa là gì?

帐子 (zhàng zi) nghĩa là mùng; lượng từ: 顶 (dǐng). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 帐子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 帐, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.