XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对帐 đọc là duì zhàng, nghĩa là đối chiếu sổ sách; cũng viết 对账 (duì zhàng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 对帐

对帐 nghĩa là gì?

对帐 (duì zhàng) nghĩa là đối chiếu sổ sách; cũng viết 对账 (duì zhàng).

Cách viết 对帐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 帐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 对帐?

Thường gặp: 核对帐目 (hé duì zhàng mù) – xác minh sổ sách kế toán.