核对帐目
[hé duì zhàng mù] [核 对 帐 目]
xác minh sổ sách kế toán
核对帐目 đọc là hé duì zhàng mù, nghĩa là xác minh sổ sách kế toán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé duì zhàng mù] [核 对 帐 目]
xác minh sổ sách kế toán
核对帐目 (hé duì zhàng mù) nghĩa là xác minh sổ sách kế toán.
Viết lần lượt từng chữ 核, 对, 帐, 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.