XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

储蓄帐户 đọc là chǔ xù zhàng hù, nghĩa là tài khoản tiết kiệm (trong ngân hàng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 储蓄帐户

储蓄帐户 nghĩa là gì?

储蓄帐户 (chǔ xù zhàng hù) nghĩa là tài khoản tiết kiệm (trong ngân hàng).

Cách viết 储蓄帐户 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 储, 蓄, 帐, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.