XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

付账 đọc là fù zhàng, nghĩa là thanh toán hóa đơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

付账

[fù zhàng] [付 账]

thanh toán hóa đơn

他习惯用信用卡付账。

tā xí guàn yòng xìn yòng kǎ fù zhàng.

Anh ấy quen trả tiền bằng thẻ tín dụng.

Hỏi đáp về từ 付账

付账 nghĩa là gì?

付账 (fù zhàng) nghĩa là thanh toán hóa đơn.

Cách viết 付账 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 付, 账 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 付账?

Thường gặp: 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – khoản phải trả.