付账
[fù zhàng] [付 账]
thanh toán hóa đơn
他习惯用信用卡付账。
tā xí guàn yòng xìn yòng kǎ fù zhàng.Anh ấy quen trả tiền bằng thẻ tín dụng.
付账 đọc là fù zhàng, nghĩa là thanh toán hóa đơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù zhàng] [付 账]
thanh toán hóa đơn
他习惯用信用卡付账。
tā xí guàn yòng xìn yòng kǎ fù zhàng.Anh ấy quen trả tiền bằng thẻ tín dụng.
付账 (fù zhàng) nghĩa là thanh toán hóa đơn.
Viết lần lượt từng chữ 付, 账 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – khoản phải trả.