应付账款
[yīng fù zhàng kuǎn] [应 付 账 款]
khoản phải trả
应付账款 đọc là yīng fù zhàng kuǎn, nghĩa là khoản phải trả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīng fù zhàng kuǎn] [应 付 账 款]
khoản phải trả
应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) nghĩa là khoản phải trả.
Viết lần lượt từng chữ 应, 付, 账, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.