XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经常账户 đọc là jīng cháng zhàng hù, nghĩa là (kinh tế) tài khoản vãng lai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

经常账户

[jīng cháng zhàng hù] [经 常 账 户]

(kinh tế) tài khoản vãng lai

不过,今年我国经常账户顺差规模可观,有力稳住了汇率走势。

bú guò, jīn nián wǒ guó jīng cháng zhàng hù shùn chā guī mó kě guān, yǒu lì wěn zhù le huì lǜ zǒu shì.

Tuy nhiên, năm nay quy mô thặng dư cán cân vãng lai của nước ta rất khả quan, đã giữ vững xu thế tỷ giá một cách đắc lực.

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

Hỏi đáp về từ 经常账户

经常账户 nghĩa là gì?

经常账户 (jīng cháng zhàng hù) nghĩa là (kinh tế) tài khoản vãng lai.

Cách viết 经常账户 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 常, 账, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.