XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 朵 đọc là duǒ, nghĩa là bông hoa; dái tai. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

朵

[duǒ]

bông hoa; dái tai; nghĩa bóng: vật ở hai bên

妹妹在公园里摘了一朵红色的花。

mèi mei zài gōng yuán lǐ zhāi le yì duǒ hóng sè de huā.

Em gái hái một bông hoa màu đỏ trong công viên.

真的吗?那我每次应该放多少朵比较好?

zhēn de ma? nà wǒ měi cì yīng gāi fàng duō shǎo duǒ bǐ jiào hǎo?

Thật vậy sao ạ? Vậy mỗi lần em nên cho bao nhiêu bông thì tốt hơn?

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

花园里开满了五彩缤纷的花朵。

huā yuán lǐ kāi mǎn le wǔ cǎi bīn fēn de huā duǒ.

Trong vườn nở đầy những bông hoa rực rỡ phong phú.

一次放四五朵就行,一天喝两三杯足够了。

yí cì fàng sì wǔ duǒ jiù xíng, yì tiān hē liǎng sān bēi zú gòu le.

Một lần cho bốn năm bông là được, một ngày uống hai ba cốc là đủ rồi.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

Hỏi đáp về chữ 朵

朵 nghĩa là gì?

朵 (duǒ) nghĩa là bông hoa; dái tai. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 朵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 朵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 朵 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 朵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 耳朵 (ěr duo) – tai; 云朵 (yún duǒ) – một đám mây; 朵颐 (duǒ yí) – (văn học) nhai nhóp nhép; 花朵 (huā duǒ) – bông hoa; 骨朵 (gǔ duǒ) – chùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa); 咬耳朵 (yǎo ěr duo) – (thông tục) nói thầm vào tai ai đó.