骨朵 đọc là gǔ duǒ, nghĩa là chùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa); (nụ) hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 骨朵
骨朵 nghĩa là gì?
骨朵 (gǔ duǒ) nghĩa là chùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa); (nụ) hoa.
Cách viết 骨朵 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 骨, 朵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 骨朵?
Thường gặp: 花骨朵 (huā gǔ duo) – (thông tục) nụ hoa.