XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

竖起耳朵 đọc là shù qǐ ěr duo, nghĩa là vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

竖起耳朵

[shù qǐ ěr duo] [竖 起 耳 朵]

vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì

小狗竖起耳朵,警惕地听着门外的动静。

xiǎo gǒu shù qǐ ěr duo, jǐng tì dì tīng zhe mén wài de dòng jìng.

Chú chó dựng đứng tai lên, cảnh giác nghe ngóng động tĩnh ngoài cửa.

看到陌生人突然走近,警犬立刻竖起耳朵开始戒备。

kàn dào mò shēng rén tū rán zǒu jìn, jǐng quǎn lì kè shù qǐ ěr duo kāi shǐ jiè bèi.

Thấy người lạ đột ngột tiến lại gần, chó cảnh sát lập tức dựng tai bắt đầu đề phòng.

Hỏi đáp về từ 竖起耳朵

竖起耳朵 nghĩa là gì?

竖起耳朵 (shù qǐ ěr duo) nghĩa là vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì.

Cách viết 竖起耳朵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 竖, 起, 耳, 朵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.