耳朵眼儿
[ěr duo yǎn r] [耳 朵 眼 儿]
lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai
耳朵眼儿 đọc là ěr duo yǎn r, nghĩa là lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ěr duo yǎn r] [耳 朵 眼 儿]
lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai
耳朵眼儿 (ěr duo yǎn r) nghĩa là lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai.
Viết lần lượt từng chữ 耳, 朵, 眼, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.