刷新纪录 đọc là shuā xīn jì lù, nghĩa là thiết lập kỷ lục mới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 刷新纪录
刷新纪录 nghĩa là gì?
刷新纪录 (shuā xīn jì lù) nghĩa là thiết lập kỷ lục mới.
Cách viết 刷新纪录 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 刷, 新, 纪, 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.