XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刷入 đọc là shuā rù, nghĩa là nạp vào; ghi đè firmware (tin học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 刷入

刷入 nghĩa là gì?

刷入 (shuā rù) nghĩa là nạp vào; ghi đè firmware (tin học).

Cách viết 刷入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刷, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.