XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

涂抹 đọc là tú mǒ, nghĩa là sơn; bôi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

涂抹【塗抹】

[tú mǒ] [涂 抹]

1.sơn; bôi; thoa (trang điểm,...)

把膏状或粉状物敷在物体表面。

出门前记得在皮肤上涂抹防晒霜。

chū mén qián jì de zài pí fū shàng tú mǒ fáng shài shuāng.

Trước khi ra ngoài nhớ thoa kem chống nắng lên da.

2.vẽ nguệch ngoạc; viết bậy; vẽ bừa

随手乱写或乱画。

调皮的孩子在课本上随手涂抹图案。

tiáo pí de hái zi zài kè běn shàng suí shǒu tú mǒ tú àn.

Đứa trẻ nghịch ngợm vẽ nguệch ngoạc hình vẽ lên sách giáo khoa.

工人正在给卡车的车轴涂抹润滑油。

gōng rén zhèng zài gěi kǎ chē de chē zhóu tú mǒ rùn huá yóu.

Công nhân đang bôi dầu nhờn vào trục xe tải.

请把调味酱汁均匀地涂抹在烤肉表面。

qǐng bǎ tiáo wèi jiàng zhī jūn yún dì tú mǒ zài kǎo ròu biǎo miàn.

Xin hãy phết đều nước xốt gia vị lên bề mặt thịt nướng.

Hỏi đáp về từ 涂抹

涂抹 nghĩa là gì?

涂抹 (tú mǒ) nghĩa là sơn; bôi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 涂抹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 涂, 抹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 涂抹?

Thường gặp: 涂抹酱 (tú mǒ jiàng) – phết (để lên bánh mì, v.v.).