XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抹去 đọc là mǒ qù, nghĩa là xoá đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抹去

[mǒ qù] [抹 去]

xoá đi

他用布抹去桌子上的灰尘。

tā yòng bù mǒ qù zhuō zi shàng de huī chén.

Anh ấy dùng khăn lau sạch bụi bẩn trên bàn.

Hỏi đáp về từ 抹去

抹去 nghĩa là gì?

抹去 (mǒ qù) nghĩa là xoá đi.

Cách viết 抹去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抹, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.