XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涂 đọc là tú, nghĩa là bôi (sơn,...); bôi lem. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

涂

[tú]

1.bôi (sơn,...); bôi lem; trét

抹上;抹去

工人在木质家具表面均匀地涂了一层环保防护漆。

gōng rén zài mù zhì jiā jù biǎo miàn jūn yún dì tú le yì céng huán bǎo fáng hù qī.

Người thợ đã quét đều một lớp sơn bảo vệ thân thiện với môi trường lên bề mặt đồ nội thất gỗ.

2.gạch đi; xóa bỏ

抹去;抹掉

文章写错的地方被他涂掉了。

wén zhāng xiě cuò de dì fāng bèi tā tú diào le.

Chỗ viết sai trong bài đã bị anh ấy gạch bỏ.

bãi bồi; bùn lầy

海边或江河边的泥滩

这片沿海的滩涂吸引了许多鸟类。

zhè piàn yán hǎi de tān tú xī yǐn le xǔ duō niǎo lèi.

Bãi bồi ven biển này đã thu hút nhiều loài chim.

还可以配合使用高反射率的热反射涂料。

hái kě yǐ pèi hé shǐ yòng gāo fǎn shè lǜ de rè fǎn shè tú liào.

Còn có thể kết hợp sử dụng sơn phản xạ nhiệt có độ phản xạ cao.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

这点小伤不碍事,涂点药就行。

zhè diǎn xiǎo shāng bú ài shì, tú diǎn yào jiù xíng.

Vết thương nhỏ này không sao, bôi chút thuốc là được.

洗完脸后涂一点精华效果很好。

xǐ wán liǎn hòu tú yì diǎn jīng huá xiào guǒ hěn hǎo.

Sau khi rửa mặt thoa một chút tinh chất hiệu quả rất tốt.

Hỏi đáp về chữ 涂

涂 nghĩa là gì?

涂 (tú) nghĩa là bôi (sơn,...); bôi lem. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 涂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 涂 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 涂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 涂抹 (tú mǒ) – sơn; 糊涂 (hú tu) – mơ hồ; 一塌糊涂 (yī tā hú tu) – hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); 乌涂 (wū tu) – không rõ; 当涂 (dāng tú) – Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 马鞍山 (mǎānshān), An Huy; 海涂 (hǎi tú) – đầm lầy thủy triều.