XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乌涂 đọc là wū tu, nghĩa là không rõ; rắc rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 乌涂

乌涂 nghĩa là gì?

乌涂 (wū tu) nghĩa là không rõ; rắc rối.

Cách viết 乌涂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乌, 涂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.