XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不明 đọc là bù míng, nghĩa là không rõ; không biết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不明

[bù míng] [BẤT 明]

không rõ; không biết; không hiểu

我也是,读了几遍还是不明白。

wǒ yě shì, dú le jǐ biàn hái shì bù míng bái.

Mình cũng vậy, đọc mấy lần vẫn không hiểu.

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…

他的具体回归时间尚不明确。

tā de jù tǐ huí guī shí jiān shàng bù míng què.

Thời gian trở lại cụ thể của anh ấy vẫn chưa rõ ràng.

好啊,不明白的地方,我能来问你吗?

hǎo a, bù míng bái de dì fāng, wǒ néng lái wèn nǐ ma?

Được, những chỗ không hiểu, tớ có thể hỏi cậu không?

Trong bài: An ủi bạn buồn

Hỏi đáp về từ 不明

不明 nghĩa là gì?

不明 (bù míng) nghĩa là không rõ; không biết.

Cách viết 不明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不明?

Thường gặp: 不明确 (bù míng què) – không rõ ràng; 下落不明 (xià luò bù míng) – không rõ tung tích; 不明不白 (bù míng bù bái) – (thành ngữ) mập mờ; 不明事理 (bù míng shì lǐ) – không hiểu chuyện (thành ngữ); 不明就里 (bù míng jiù lǐ) – không hiểu tình hình; 不明觉厉 (bù míng jué lì) – tuy không hiểu, nhưng có vẻ rất tuyệt (tiếng lóng trên mạng).