XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不清楚 đọc là bù qīng chu, nghĩa là không rõ; không hiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不清楚

[bù qīng chu] [BẤT 清 楚]

không rõ; không hiểu; hiện tại chưa biết

对,到处都是雾,看不清楚路。

duì, dào chù dōu shì wù, kàn bù qīng chǔ lù.

Đúng, khắp nơi đều là sương mù, nhìn đường không rõ.

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越

房间里的光线太弱,看不清楚。

fáng jiān lǐ de guāng xiàn tài ruò, kàn bù qīng chǔ.

Ánh sáng trong phòng quá yếu, nhìn không rõ.

确实,以前大家都不清楚该扔到哪里。

què shí, yǐ qián dà jiā dōu bù qīng chǔ gāi rēng dào nǎ lǐ.

Thật vậy, trước đây mọi người đều không rõ nên vứt đi đâu.

Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…

Hỏi đáp về từ 不清楚

不清楚 nghĩa là gì?

不清楚 (bù qīng chu) nghĩa là không rõ; không hiểu.

Cách viết 不清楚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 清, 楚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.