XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下落不明 đọc là xià luò bù míng, nghĩa là không rõ tung tích; tung tích không rõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下落不明

[xià luò bù míng] [下 落 BẤT 明]

không rõ tung tích; tung tích không rõ

这件在战争年代遗失的国宝级文物至今下落不明,引来文物界无数叹息。

zhè jiàn zài zhàn zhēng nián dài yí shī de guó bǎo jí wén wù zhì jīn xià luò bù míng, yǐn lái wén wù jiè wú shù tàn xī.

Bảo vật cấp quốc gia bị thất lạc thời chiến này đến nay vẫn bặt vô âm tín, khiến giới nghiên cứu văn vật tiếc nuối.

Hỏi đáp về từ 下落不明

下落不明 nghĩa là gì?

下落不明 (xià luò bù míng) nghĩa là không rõ tung tích; tung tích không rõ.

Cách viết 下落不明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 落, 不, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.