XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一塌糊涂 đọc là yī tā hú tu, nghĩa là hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一塌糊涂【一塌糊塗】

[yī tā hú tu] [一 塌 糊 涂]

hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn; một mớ hỗn độn

形容混乱到不可收拾或糟糕透顶。

突如其来的暴雨把原本布置好的露天会场弄得一塌糊涂。

tū rú qí lái de bào yǔ bǎ yuán běn bù zhì hǎo de lù tiān huì chǎng nòng de yì tā hú tú.

Cơn mưa bão bất ngờ ập đến đã biến hội trường ngoài trời vốn được bài trí xong xuôi trở nên rối tinh rối mù.

Hỏi đáp về từ 一塌糊涂

一塌糊涂 nghĩa là gì?

一塌糊涂 (yī tā hú tu) nghĩa là hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一塌糊涂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 塌, 糊, 涂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.