XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一锅粥 đọc là yī guō zhōu, nghĩa là (nghĩa đen) một nồi cháo; (nghĩa bóng) một mớ hỗn độn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一锅粥

[yī guō zhōu] [一 锅 粥]

(nghĩa đen) một nồi cháo; (nghĩa bóng) một mớ hỗn độn

比喻混乱不堪的局面或状态

突发断电导致整个系统的后台数据乱成了一锅粥。

tū fā duàn diàn dǎo zhì zhěng gè xì tǒng de hòu tái shù jù luàn chéng le yì guō zhōu.

Sự cố mất điện đột ngột khiến dữ liệu hệ thống máy chủ rối như một mớ bòng bong.

Hỏi đáp về từ 一锅粥

一锅粥 nghĩa là gì?

一锅粥 (yī guō zhōu) nghĩa là (nghĩa đen) một nồi cháo; (nghĩa bóng) một mớ hỗn độn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一锅粥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 锅, 粥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.