XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 粥 đọc là zhōu, nghĩa là cháo; cháo loãng. Thuộc bộ Mễ 米. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

粥

[zhōu]

cháo; cháo loãng; cháo đặc

用粮食等加水煮成的稀饭。

历史文献中记载了关于荤粥的生息情况。

lì shǐ wén xiàn zhōng jì zǎi le guān yú hūn zhōu de shēng xī qíng kuàng.

Tài liệu lịch sử có ghi chép về tình hình sinh sống của tộc Huân Dục.

你去那边买一碗热粥喝吧。

nǐ qù nà biān mǎi yì wǎn rè zhōu hē ba.

Em qua bên kia mua một bát cháo nóng uống đi.

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

现场秩序一下子乱成了一锅粥。

xiàn chǎng zhì xù yí xià zǐ luàn chéng le yì guō zhōu.

Trật tự tại hiện trường bỗng nhiên rối tung như một mớ hỗn độn.

好,我听您的,去买热粥。

hǎo, wǒ tīng nín de, qù mǎi rè zhōu.

Vâng, em nghe lời thầy, đi mua cháo nóng.

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

Hỏi đáp về chữ 粥

粥 nghĩa là gì?

粥 (zhōu) nghĩa là cháo; cháo loãng. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 粥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 粥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 粥 thuộc bộ Mễ (米).

Chữ 粥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 一锅粥 (yī guō zhōu) – (nghĩa đen) một nồi cháo; 白粥 (bái zhōu) – cháo trắng; 稀粥 (xī zhōu) – cháo loãng; 米粥 (mǐ zhōu) – cháo; 粥厂 (zhōu chǎng) – trung tâm cứu trợ thực phẩm; 粥棚 (zhōu péng) – trung tâm cứu trợ thực phẩm.