稀饭
[xī fàn] [稀 饭]
cháo
煮稀饭时可以适量搀一些杂粮。
zhǔ xī fàn shí kě yǐ shì liàng chān yì xiē zá liáng.Khi nấu cháo loãng có thể trộn thêm một lượng ngũ cốc thích hợp.
稀饭 đọc là xī fàn, nghĩa là cháo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xī fàn] [稀 饭]
cháo
煮稀饭时可以适量搀一些杂粮。
zhǔ xī fàn shí kě yǐ shì liàng chān yì xiē zá liáng.Khi nấu cháo loãng có thể trộn thêm một lượng ngũ cốc thích hợp.
稀饭 (xī fàn) nghĩa là cháo.
Viết lần lượt từng chữ 稀, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.