XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

米粥 đọc là mǐ zhōu, nghĩa là cháo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

米粥

[mǐ zhōu] [米 粥]

cháo

母亲每天早晨都会为家人熬一锅小米粥。

mǔ qīn měi tiān zǎo chén dōu huì wèi jiā rén áo yì guō xiǎo mǐ zhōu.

Mỗi sáng mẹ đều nấu một nồi cháo kê cho cả nhà.

Hỏi đáp về từ 米粥

米粥 nghĩa là gì?

米粥 (mǐ zhōu) nghĩa là cháo.

Cách viết 米粥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 米, 粥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.