穈
[mén]
cháo; mầm lúa
Chữ 穈 đọc là mén, nghĩa là cháo; mầm lúa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mén]
cháo; mầm lúa
穈 (mén) nghĩa là cháo; mầm lúa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 穈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.