XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行礼 đọc là xíng lǐ, nghĩa là chào (hỏi); thực hiện nghi thức chào hỏi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

行礼

[xíng lǐ] [行 礼]

chào (hỏi); thực hiện nghi thức chào hỏi

两人见面后互相拱手行礼。

liǎng rén jiàn miàn hòu hù xiāng gǒng shǒu xíng lǐ.

Hai người sau khi gặp nhau liền chắp tay hành lễ với nhau.

医护人员向遗体行礼后送往殡仪馆。

yī hù rén yuán xiàng yí tǐ xíng lǐ hòu sòng wǎng bìn yí guǎn.

Các nhân viên y tế cúi chào thi hài trước khi đưa đến nhà tang lễ.

学生恭敬地向老师行礼。

xué shēng gōng jìng dì xiàng lǎo shī xíng lǐ.

Học sinh kính cẩn chào thầy giáo.

Hỏi đáp về từ 行礼

行礼 nghĩa là gì?

行礼 (xíng lǐ) nghĩa là chào (hỏi); thực hiện nghi thức chào hỏi.

Cách viết 行礼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 礼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 行礼?

Thường gặp: 行礼如仪 (xíng lǐ rú yí) – thực hiện cúi lạy theo nghi thức.