行礼如仪
[xíng lǐ rú yí] [行 礼 如 仪]
thực hiện cúi lạy theo nghi thức; tuân theo nghi lễ thông thường
行礼如仪 đọc là xíng lǐ rú yí, nghĩa là thực hiện cúi lạy theo nghi thức; tuân theo nghi lễ thông thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xíng lǐ rú yí] [行 礼 如 仪]
thực hiện cúi lạy theo nghi thức; tuân theo nghi lễ thông thường
行礼如仪 (xíng lǐ rú yí) nghĩa là thực hiện cúi lạy theo nghi thức; tuân theo nghi lễ thông thường.
Viết lần lượt từng chữ 行, 礼, 如, 仪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.