镬
[huò]
chảo (phương ngữ); vạc (cổ)
Chữ 镬 đọc là huò, nghĩa là chảo (phương ngữ); vạc (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huò]
chảo (phương ngữ); vạc (cổ)
镬 (huò) nghĩa là chảo (phương ngữ); vạc (cổ).
Viết lần lượt từng nét của chữ 镬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刀锯鼎镬 (dāo jù dǐng huò) – dao, cưa và vạc; 斧钺汤镬 (fǔ yuè tāng huò) – búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ).