斧钺汤镬
[fǔ yuè tāng huò] [斧 钺 汤 镬]
búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết
斧钺汤镬 đọc là fǔ yuè tāng huò, nghĩa là búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǔ yuè tāng huò] [斧 钺 汤 镬]
búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết
斧钺汤镬 (fǔ yuè tāng huò) nghĩa là búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết.
Viết lần lượt từng chữ 斧, 钺, 汤, 镬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.