XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 斧 đọc là fǔ, nghĩa là rìu nhỏ. Thuộc bộ Cân 斤. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

斧

[fǔ]

rìu nhỏ

他用斧头把枯树枝砍了下来。

tā yòng fǔ tóu bǎ kū shù zhī kǎn le xià lái.

Anh ấy dùng rìu chặt cành cây khô xuống.

仓库角落里放着一把生锈的旧斧子。

cāng kù jiǎo luò lǐ fàng zhe yì bǎ shēng xiù de jiù fǔ zǐ.

Trong góc nhà kho đặt một chiếc rìu cũ bị gỉ sét.

他用斧头把木头劈成两半。

tā yòng fǔ tóu bǎ mù tou pī chéng liǎng bàn.

Anh ấy dùng rìu bổ khúc gỗ làm đôi.

Hỏi đáp về chữ 斧

斧 nghĩa là gì?

斧 (fǔ) nghĩa là rìu nhỏ.

Cách viết chữ 斧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 斧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 斧 thuộc bộ Cân (斤).

Chữ 斧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 斧子 (fǔ zi) – cái rìu; 宽斧 (kuān fǔ) – rìu cán rộng; 战斧 (zhàn fǔ) – rìu chiến; 斧头 (fǔ tóu) – cái rìu; 斧正 (fǔ zhèng) – (kính ngữ) xin chỉnh sửa bài viết của tôi; 板斧 (bǎn fǔ) – rìu lớn.