斧头
[fǔ tóu] [斧 头]
cái rìu; rìu nhỏ; lượng từ: 柄 (bǐng)
他用斧头把枯树枝砍了下来。
tā yòng fǔ tóu bǎ kū shù zhī kǎn le xià lái.Anh ấy dùng rìu chặt cành cây khô xuống.
他用斧头把木头劈成两半。
tā yòng fǔ tóu bǎ mù tou pī chéng liǎng bàn.Anh ấy dùng rìu bổ khúc gỗ làm đôi.
斧头 đọc là fǔ tóu, nghĩa là cái rìu; rìu nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǔ tóu] [斧 头]
cái rìu; rìu nhỏ; lượng từ: 柄 (bǐng)
他用斧头把枯树枝砍了下来。
tā yòng fǔ tóu bǎ kū shù zhī kǎn le xià lái.Anh ấy dùng rìu chặt cành cây khô xuống.
他用斧头把木头劈成两半。
tā yòng fǔ tóu bǎ mù tou pī chéng liǎng bàn.Anh ấy dùng rìu bổ khúc gỗ làm đôi.
斧头 (fǔ tóu) nghĩa là cái rìu; rìu nhỏ.
Viết lần lượt từng chữ 斧, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 镰刀斧头 (lián dāo fǔ tóu) – búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô s….