镰刀斧头
[lián dāo fǔ tóu] [镰 刀 斧 头]
búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô sản)
镰刀斧头 đọc là lián dāo fǔ tóu, nghĩa là búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô sản). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián dāo fǔ tóu] [镰 刀 斧 头]
búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô sản)
镰刀斧头 (lián dāo fǔ tóu) nghĩa là búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô sản).
Viết lần lượt từng chữ 镰, 刀, 斧, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.