XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 镰 đọc là lián, nghĩa là biến thể cũ của 镰 (lián). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 镰

镰 nghĩa là gì?

镰 (lián) nghĩa là biến thể cũ của 镰 (lián).

Cách viết chữ 镰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 镰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 镰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 开镰 (kāi lián) – bắt đầu thu hoạch; 挂镰 (guà lián) – hoàn thành vụ thu hoạch; 钐镰 (shàn lián) – lưỡi hái; 镰仓 (lián cāng) – thành phố Kamakura ở tỉnh Kanagawa 神奈川县 (shén nài chuān xiàn), Nhật…; 镰刀 (lián dāo) – lưỡi liềm; 大镰刀 (dà lián dāo) – lưỡi hái.