XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

镰刀 đọc là lián dāo, nghĩa là lưỡi liềm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 镰刀

镰刀 nghĩa là gì?

镰刀 (lián dāo) nghĩa là lưỡi liềm.

Cách viết 镰刀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 镰, 刀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 镰刀?

Thường gặp: 大镰刀 (dà lián dāo) – lưỡi hái; 镰刀斧头 (lián dāo fǔ tóu) – búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô s…; 长柄镰刀 (cháng bǐng lián dāo) – lưỡi hái; 长柄大镰刀 (cháng bǐng dà lián dāo) – cái lưỡi hái; 镰刀细胞贫血 (lián dāo xì bāo pín xuè) – bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.