开镰
[kāi lián] [开 镰]
bắt đầu thu hoạch
开镰 đọc là kāi lián, nghĩa là bắt đầu thu hoạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi lián] [开 镰]
bắt đầu thu hoạch
开镰 (kāi lián) nghĩa là bắt đầu thu hoạch.
Viết lần lượt từng chữ 开, 镰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.