斧子
[fǔ zi] [斧 子]
cái rìu; rìu nhỏ; lượng từ: 把 (bǎ)
砍斫木材等用的工具,有刃和柄。
工人拿着一把锋利的斧子去森林砍柴。
gōng rén ná zhe yì bǎ fēng lì de fǔ zǐ qù sēn lín kǎn chái.Người thợ cầm một chiếc rìu sắc bén vào rừng đốn củi.
把
斧子 đọc là fǔ zi, nghĩa là cái rìu; rìu nhỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǔ zi] [斧 子]
cái rìu; rìu nhỏ; lượng từ: 把 (bǎ)
砍斫木材等用的工具,有刃和柄。
工人拿着一把锋利的斧子去森林砍柴。
gōng rén ná zhe yì bǎ fēng lì de fǔ zǐ qù sēn lín kǎn chái.Người thợ cầm một chiếc rìu sắc bén vào rừng đốn củi.
把
斧子 (fǔ zi) nghĩa là cái rìu; rìu nhỏ. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 斧, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.