XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白粥 đọc là bái zhōu, nghĩa là cháo trắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

白粥

[bái zhōu] [白 粥]

cháo trắng

生病的时候最好喝一点清淡的白粥。

shēng bìng de shí hòu zuì hǎo hē yì diǎn qīng dàn de bái zhōu.

Khi bị ốm tốt nhất nên húp một chút cháo trắng thanh đạm.

Hỏi đáp về từ 白粥

白粥 nghĩa là gì?

白粥 (bái zhōu) nghĩa là cháo trắng.

Cách viết 白粥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 粥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.