XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荤粥 đọc là xūn yù, nghĩa là một dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

荤粥

[xūn yù] [荤 粥]

một dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc

荤粥是先秦时期北方的一个古老民族。

hūn zhōu shì xiān qín shí qī běi fāng de yí gè gǔ lǎo mín zú.

Huân Dục là một dân tộc cổ đại ở phía bắc thời Tiên Tần.

历史文献中记载了关于荤粥的生息情况。

lì shǐ wén xiàn zhōng jì zǎi le guān yú hūn zhōu de shēng xī qíng kuàng.

Tài liệu lịch sử có ghi chép về tình hình sinh sống của tộc Huân Dục.

Hỏi đáp về từ 荤粥

荤粥 nghĩa là gì?

荤粥 (xūn yù) nghĩa là một dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc.

Cách viết 荤粥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荤, 粥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.