XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 荤 đọc là hūn, nghĩa là rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.); đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

荤

[hūn]

rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.); đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.); thô tục

荤粥是先秦时期北方的一个古老民族。

hūn zhōu shì xiān qín shí qī běi fāng de yí gè gǔ lǎo mín zú.

Huân Dục là một dân tộc cổ đại ở phía bắc thời Tiên Tần.

历史文献中记载了关于荤粥的生息情况。

lì shǐ wén xiàn zhōng jì zǎi le guān yú hūn zhōu de shēng xī qíng kuàng.

Tài liệu lịch sử có ghi chép về tình hình sinh sống của tộc Huân Dục.

Hỏi đáp về chữ 荤

荤 nghĩa là gì?

荤 (hūn) nghĩa là rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.); đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.).

Cách viết chữ 荤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 荤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 荤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 五荤 (wǔ hūn) – (Phật giáo, v.v.) năm loại rau nồng bị cấm: hành tây, hành lá, tỏi,…; 开荤 (kāi hūn) – ăn thịt sau khi đã ăn chay; 油荤 (yóu hūn) – món ăn thịt; 茹荤 (rú hūn) – ăn thịt; 荤油 (hūn yóu) – mỡ lợn; 荤粥 (xūn yù) – một dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc.