开荤
[kāi hūn] [开 荤]
ăn thịt sau khi đã ăn chay; (nghĩa bóng) làm gì đó lần đầu
开荤 đọc là kāi hūn, nghĩa là ăn thịt sau khi đã ăn chay; (nghĩa bóng) làm gì đó lần đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi hūn] [开 荤]
ăn thịt sau khi đã ăn chay; (nghĩa bóng) làm gì đó lần đầu
开荤 (kāi hūn) nghĩa là ăn thịt sau khi đã ăn chay; (nghĩa bóng) làm gì đó lần đầu.
Viết lần lượt từng chữ 开, 荤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.