不像话【不像話】
[bù xiàng huà] [BẤT 像 话]
không ra sao; quá đáng; không thể chấp nhận được
言行不合情理或不成体统
你迟到了整整一个小时,太不像话了!
nǐ chí dào le zhěng zhěng yí gè xiǎo shí, tài bú xiàng huà le!Bạn đến muộn đúng một tiếng đồng hồ, thật không ra sao cả!
不像话 đọc là bù xiàng huà, nghĩa là không ra sao; quá đáng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù xiàng huà] [BẤT 像 话]
không ra sao; quá đáng; không thể chấp nhận được
言行不合情理或不成体统
你迟到了整整一个小时,太不像话了!
nǐ chí dào le zhěng zhěng yí gè xiǎo shí, tài bú xiàng huà le!Bạn đến muộn đúng một tiếng đồng hồ, thật không ra sao cả!
不像话 (bù xiàng huà) nghĩa là không ra sao; quá đáng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 不, 像, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.