XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外甥媳妇 đọc là wài sheng xí fù, nghĩa là vợ của con trai chị hoặc em gái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外甥媳妇

外甥媳妇 nghĩa là gì?

外甥媳妇 (wài sheng xí fù) nghĩa là vợ của con trai chị hoặc em gái.

Cách viết 外甥媳妇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 甥, 媳, 妇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.