XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孕妇 đọc là yùn fù, nghĩa là phụ nữ mang thai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

孕妇【孕婦】

[yùn fù] [孕 妇]

phụ nữ mang thai

怀孕的妇女。

在公共汽车上,我们要主动给孕妇让座。

zài gōng gòng qì chē shàng, wǒ men yào zhǔ dòng gěi yùn fù ràng zuò.

Trên xe buýt, chúng ta nên chủ động nhường ghế cho phụ nữ mang thai.

孕妇在怀孕早期常有呕吐反应。

yùn fù zài huái yùn zǎo qī cháng yǒu ǒu tǔ fǎn yìng.

Phụ nữ mang thai giai đoạn đầu thường có phản ứng nôn nghén.

孕妇感到腹部有明显的下坠感。

yùn fù gǎn dào fù bù yǒu míng xiǎn de xià zhuì gǎn.

Phụ nữ mang thai cảm thấy bụng có cảm giác sa xuống rõ rệt.

看到有孕妇上车,他立刻起身让座。

kàn dào yǒu yùn fù shàng chē, tā lì kè qǐ shēn ràng zuò.

Thấy có phụ nữ mang thai lên xe, anh ấy lập tức đứng dậy nhường chỗ.

Hỏi đáp về từ 孕妇

孕妇 nghĩa là gì?

孕妇 (yùn fù) nghĩa là phụ nữ mang thai. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 孕妇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孕, 妇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 孕妇?

Thường gặp: 孕妇装 (yùn fù zhuāng) – trang phục thai sản.