XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

产妇 đọc là chǎn fù, nghĩa là phụ nữ đang ở cữ; phụ nữ khi sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

产妇

[chǎn fù] [产 妇]

phụ nữ đang ở cữ; phụ nữ khi sinh

高龄产妇在孕期需要更加注意休息。

gāo líng chǎn fù zài yùn qī xū yào gèng jiā zhù yì xiū xi.

Sản phụ cao tuổi cần chú ý nghỉ ngơi nhiều hơn trong thai kỳ.

Hỏi đáp về từ 产妇

产妇 nghĩa là gì?

产妇 (chǎn fù) nghĩa là phụ nữ đang ở cữ; phụ nữ khi sinh.

Cách viết 产妇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 产, 妇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 产妇?

Thường gặp: 二产妇 (èr chǎn fù) – người phụ nữ đã sinh hai lần.