XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

产业 đọc là chǎn yè, nghĩa là ngành kinh tế; ngành sản xuất, kinh doanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

产业【產業】

[chǎn yè] [产 业]

ngành kinh tế; ngành sản xuất, kinh doanh

旅游业是这个城市的主要产业。

lǚ yóu yè shì zhè ge chéng shì de zhǔ yào chǎn yè.

Du lịch là ngành công nghiệp chủ chốt của thành phố này.

明白了,两手都要抓,产业才能走得更远。

míng bái le, liǎng shǒu dōu yào zhuā, chǎn yè cái néng zǒu de gèng yuǎn.

Em hiểu rồi, phải nắm chắc cả hai tay thì ngành công nghiệp mới có thể tiến xa hơn.

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

确实如此,实体产业吸收不了这么多新增货币。

què shí rú cǐ, shí tǐ chǎn yè xī shōu bù liǎo zhè me duō xīn zēng huò bì.

Đúng là như thế, nền kinh tế thực không hấp thụ nổi lượng tiền mới tăng thêm nhiều đến vậy.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

这家公司致力于发展环保产业。

zhè jiā gōng sī zhì lì yú fā zhǎn huán bǎo chǎn yè.

Công ty này dốc sức phát triển ngành công nghiệp bảo vệ môi trường.

Hỏi đáp về từ 产业

产业 nghĩa là gì?

产业 (chǎn yè) nghĩa là ngành kinh tế; ngành sản xuất, kinh doanh. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 产业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 产, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 产业?

Thường gặp: 产业化 (chǎn yè huà) – công nghiệp hóa; 产业链 (chǎn yè liàn) – chuỗi giá trị ngành; 性产业 (xìng chǎn yè) – ngành công nghiệp tình dục; 水产业 (shuǐ chǎn yè) – nuôi trồng thủy sản; 产业工人 (chǎn yè gōng rén) – công nhân công nghiệp; 产业集群 (chǎn yè jí qún) – cụm công nghiệp.